Bảng giá liên sở Xây dựng Bắc Ninh năm 2019

STTDanh mục vật liệu (nêu cụ thể tên, quy cách, mã hiệu, đặc tính kỹ thuật của sản phầm)Đơn vị tínhGiá bán từ ngày 01/07/2019 (ĐVT: Đồng)
Giá đến chân công trình( Trung tâm các huyện, thị xã và thành phố Bắc Ninh, chưa có thuế VAT)
 Đèn Led (Mắt Led:Epistar hoặc Philips; Hiệu suất quang: 110Lm/w; Chất liệu: Nhôm, hợp kim)  
1Đèn Led IOTA L615xW380xH140mm, 100WCái3,169,400
2Đèn Led IOTA L690xW380xH140mm, 150WCái6,030,600
3Đèn Led đường siêu sáng PI L570xW315xH90, 100WCái1,979,150
4Đèn Led đường siêu sáng PI L700xW315xH90, 120WCái2,521,950
5Đèn Led đường siêu sáng PI L340xW320xH100, 150WCái2,941,700
6Đèn Led đường siêu sáng PI L850xW320xH100, 250WCái3,620,200
7Bộ đèn LED KAPPA L500xW210xH68 50WCái922,760
8Bộ đèn LED KAPPA L620xW240xH80 100WCái1,492,700
9Bộ đèn LED KAPPA L850xW320xH80  150WCái2,035,500
10Bộ đèn LED KAPPA L1100xW410xH80 200WCái2,849,700
 Đèn Led pha cao cấp chất liệu: Nhôm, sơn tĩnh
điện; Hiệu suất quang 110Lm/w
 0
11Đèn LED PHI L632xW310xH137, 150WCái3,836,400
12Đèn pha LED MB02 L420xW320xH90    200wCái2,267,800
13Đèn pha LED MB02 L530xW350xH90 300wCái3,735,200
14Đèn pha LED MB02 L630xW360xH98 400wCái4,135,400
 Khung móng  
15M16x240x240x550-4 (chiều dài 600)Cái248,400
16M16x340x340x550-4 (chiều dài 600)Cái284,050
17M24x300x300x675-4 (chiều dài 750)Cái412,850
 Cột đèn sân vườn trang trí  
18Đế 02Cái841,000
19Đế 09Cái946,000
20Cột DC06Cái2,242,000
21Cột Bambo + ống nhôm D76Cái1,834,000
22Cột xíchCái841,000
23Cột BANIANCái2,921,000
24Cột NOUVOCái3,875,500
25Cột DC01 (lắp cho cột thép)Cái3,013,000
 Chùm đèn 0
26Chùm CH02 (4+1)Cái893,000
27Chùm CH02 (3+1)Cái778,000
28Chùm CH04 (4+1)Cái1,332,000
29Chùm CH04 (3+1)Cái1,155,000
30Chùm CH06 (4+1)Cái737,000
31Chùm CH06 (3+1)Cái632,500
32Chùm CH07 (4+1)Cái1,301,000
33Chùm CH07 (3+1)Cái1,050,000
34Chùm CH08 (3+1)Cái1,029,000
35Chùm CH11 (3+1)Cái1,301,000
36Chùm CH11 (4+1)Cái1,510,000
37Chùm CH12Cái1,207,500
38Đèn JupiterCái1,312,000
39Cột Alequyn+Chùm Alequyn (3+1)Cái2,096,000
 Cần đèn lắp vào thân cột (1500×2000) 0
40MB01-DCái957,000
41MB01-KCái1,319,000
42MB02-DCái795,000
43MB02-KCái1,108,000
44MB06-DCái567,000
45MB06-KCái838,000
46MB03-DCái892,500
47MB03-KCái1,404,200
48MB04-DCái963,900
49MB04-KCái1,225,700
 Cột đèn chiếu sáng – Liền cần đơn, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123, thép SS400  
50Cột bát giác, tròn côn  H=6m, dày 3mm, bích đế 300×300Cái2,066,435
51Cột bát giác, tròn côn  H=7m, dày 3mm, bích đế 300×300Cái2,394,875
52Cột bát giác, tròn côn  H=7m, dày 3,5mm, bích đế 400×400Cái2,695,945
53Cột bát giác, tròn côn  H=8m, dày 3mm, bích đế 300×300Cái2,750,685
54Cột bát giác, tròn côn  H=8m, dày 3,5mm, bích đế 400×400Cái3,434,935
55Cột bát giác, tròn côn  H=9m, dày 3mm, bích đế 300×300Cái3,188,605
56Cột bát giác, tròn côn  H=9m, dày 3,5mm, bích đế 400×400Cái3,913,910
57Cột bát giác, tròn côn  H=10m, dày 3mm, bích đế 400×400Cái3,640,210
58Cột bát giác, tròn côn  H=10m, dày 3,5mm, bích đế 400×400Cái4,160,240
59Cột bát giác, tròn côn  H=11m, dày 3,5mm, bích đế 400×400Cái4,433,940
60Cột bát giác, tròn côn  H=11m, dày 4mm, bích đế 400×400Cái4,995,025
 Cột đèn chiếu sáng – D78 (thân cột đèn)  mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123, thép SS400  
61Cột bát giác, tròn côn  H=5m, dày 3mm, bích đế 300×300Cái1,874,845
62Cột bát giác, tròn côn  H=6m, dày 3mm, bích đế 400×400Cái2,518,040
63Cột bát giác, tròn côn  H=7m, dày 3mm, bích đế 400×400Cái2,928,590
64Cột bát giác, tròn côn  H=7m, dày 3,5mm, bích đế 400×400Cái3,311,770
65Cột bát giác, tròn côn  H=8m, dày 3,5mm, bích đế 400×400Cái3,845,485
66Cột bát giác, tròn côn  H=8m, dày 4mm, bích đế 400×400Cái4,297,090
67Cột bát giác, tròn côn  H=9m, dày 3,5mm, bích đế 400×400Cái4,379,200
68Cột bát giác, tròn côn  H=9m, dày 4mm, bích đế 400×400Cái3,544,415
69Cột bát giác, tròn côn  H=10m, dày 4mm, bích đế 400×400Cái5,597,165
70Cột bát giác, tròn côn  H=11m, dày 4mm, bích đế 400×400Cái6,295,100
 Cột giàn đèn nâng hạ, mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123, thép SS400, nâng hạ tự động giàn đèn  
71Cột đèn nâng hạ 17m ( có bộ điện nâng hạ, lọng bắt 8-12 đèn)Cái140,070,000
72Cột đèn nâng hạ 20m ( có bộ điện nâng hạ, lọng bắt 8-12 đèn)Cái156,170,000
73Cột đèn nâng hạ 25m ( có bộ điện nâng hạ, lọng bắt 8-12 đèn)Cái180,320,000
74Cột đèn nâng hạ 30m ( có bộ điện nâng hạ, lọng bắt 8-12 đèn)Cái233,450,000
75Cột đèn nâng hạ 35m ( có bộ điện nâng hạ, lọng bắt 8-12 đèn)Cái265,650,000

 

 

Sau khi khảo sát thị trường, Liên sở Xây dựng – Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến hiện trường khu vực trung tâm thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn và các huyện tháng 7 năm 2019

1. Nội dung giá vật liệu xây dựng trong công bố

1.1. Cơ sở xác định giá vật liệu xây dựng

Giá vật liệu xây dựng trong bảng công bố được xác định trên cơ sở khảo sát mặt bằng giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; báo giá của các đơn vị sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trong và ngoài tỉnh, mức giá công bố đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình tại trung tâm các huyện, thị xã và thành phố.

Giá VLXD tại trung tâm các huyện, thị xã đã tính với bán kính 2km, trung tâm thành phố Bắc Ninh đã tính với bán kính 3km.

1.2. Các đơn vị sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng chịu trách nhiệm về chất lượng, giá các loại vật liệu gửi đăng công bố.

1.3. Nguyên tắc xác định trung tâm các huyện, thị xã và thành phố.

Thành phố Bắc Ninh: Ngã sáu giao đường Lý Thái Tổ và đường Trần Hưng Đạo (QL18) làm trung tâm.

Thị xã Từ Sơn: Ngã ba giao đường Tỉnh lộ 295B (QL1A cũ) và đường Lý Thái Tổ làm trung tâm (cạnh Bưu điện Từ Sơn).

Huyện Tiên Du: Ngã tư giao đường Tỉnh lộ 295B (QL1A cũ) và đường Nguyễn Đăng Đạo (Tỉnh lộ 270) làm trung tâm (cạnh Bưu điện Tiên Du).

Huyện Yên Phong: Ngã tư giao đường Tỉnh lộ 286 và Tỉnh lộ 295 làm trung tâm.

Huyện Quế Võ: Ngã tư giao đường QL18 và Tỉnh lộ 279 làm trung tâm (cạnh Bưu điện Quế Võ).

Huyện Thuận Thành: Ngã tư giao đường QL38 và QL17  làm trung tâm.

Huyện Gia Bình: Ngã tư giao đường QL17 và Tỉnh lộ 280 làm trung tâm.

Huyện Lương Tài: Ngã tư giao đường Tỉnh lộ 280, Tỉnh lộ 281 và Tỉnh lộ 284 làm trung tâm (cạnh Hồ nước).

0/5 (0 Reviews)